Advocate là gì ? Giải nghĩa từ “advocate” và cách sử dụng từ | How-yolo

Người bênh vực là gì? Ý nghĩa của từ “ủng hộ” và việc sử dụng nó

Người bênh vực là gì?

Tìm hiểu người bênh vực là gì?

Từ điển đóng vai trò rất quan trọng để có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo và chuyên nghiệp. Vì vậy, việc học từ vựng và ngữ pháp đang trở thành mối quan tâm chung của các bạn học sinh. trong đó, Người bênh vực là gì? Đây là câu hỏi mà nhiều bạn thắc mắc trong thời gian gần đây.

Vận động là một từ thường được sử dụng trong tiếng Anh. Vì vậy hiểu được ý nghĩa và cách dùng của từ “luật sư” sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong cuộc sống. Tuy nhiên, từ biện hộ có nhiều nghĩa, vì vậy bạn nên kiểm tra và sử dụng định nghĩa phù hợp cho từng trường hợp. Một số ý nghĩa chung Một luật sư được:

  • Luật sư, luật sư, luật sư
  • Người dẫn chuyện
  • Người ủng hộ, người dẫn chương, người ủng hộ
  • Luật sư, cầu xin
  • Để phê duyệt, để hỗ trợ

Cách sử dụng từ biện hộ trong tiếng Anh

Như vậy có thể thấy từ biện hộ có nhiều nghĩa rộng rãi khác nhau. Mỗi trường hợp là duy nhất, bạn có thể giải thích ý nghĩa cho phù hợp. Vì vậy, để hiểu rõ ràng về công dụng của các biện pháp hỗ trợ, điều quan trọng là phải áp dụng chúng vào các ví dụ cụ thể như sau.

  • Luật sư cho trẻ em (luật sư cho trẻ em)
  • Ông là người vận động cho việc bỏ phiếu. Ann là giám đốc
Xem Thêm >>  Võ Hạ Trâm kể "chiến tích kinh hoàng" của con gái lai Ấn mà bà vú là "nạn nhân" » Báo Phụ Nữ Việt Nam | How-yolo

Các từ liên quan đến luật sư bằng tiếng Anh

Mỗi từ đều có những từ liên quan và biết những từ liên quan này sẽ giúp bạn nhớ chúng và sử dụng chúng một cách chính xác. Các từ liên quan đến luật sư như sau:

Từ đồng nghĩa của luật sư

  • Người quảng bá, Người ủng hộ, Hiệp sĩ, Paranymph, Cố vấn, Người xuất ngoại, Tông đồ, nhân vật chính, Người mẫu mực, Người xin lỗi, Nhà hùng biện, Cố vấn, người bênh vực, luật sư, Nhà tuyên truyền, Người bênh vực Diaboli, Người xuất bản, Người tuyên truyền, Người ủng hộ, luật sư, Người nói dối, Người đề xuất, Người ủng hộ, Nhà vận động, Nhà vô địch , giai cấp, hierophant, đảng phái, người bênh vực, người bênh vực, lời cầu xin, người bào chữa, người đại diện.
  • tiến lên, bảo vệ, khuyến khích, bổ sung, thể hiện trên khuôn mặt, lớn lên, bắt tay, người tìm kiếm, quán quân, lên dây cót, can thiệp, thúc đẩy, thúc đẩy, hỗ trợ, thúc đẩy, ở trong góc, đánh, kéo dài xung quanh, gốc cây cho , khuyên, giữ, đưa ra, cưỡi súng, nài nỉ, đứng lại, nói như vậy, xây dựng, cảm ơn, chiến dịch, kết hôn, kết hôn, tranh luận, trở lại, khuyến khích, khuyến khích, nhượng bộ, cầu xin.

Những mâu thuẫn của luật sư

  • Chỉ trích, đối thủ, kẻ thù, tấn công, chống đối, chống đối, đối thủ, tấn công, hồi sinh, chống đối.

Như vậy những thông tin trên đã được giải đáp giúp bạn đọc hiểu được người bào chữa nghĩa là gì? Đồng thời, bài viết cung cấp các ví dụ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa để tìm ra cách áp dụng chính xác và hiệu quả nhất. Qua bài viết mong rằng có thể giúp ích cho các bạn trong việc tìm hiểu ứng dụng phù hợp nhất.

Xem Thêm >>  4 Điều thú vị về Ladyboy có thể bạn chưa biết | How-yolo

Trả lời câu hỏi:

Trạng thái bảo vệ DMCA.com