Bảng Tính Mua Xe Máy Trả Góp Chi Tiết Kèm Cách Tính Lãi Suất Dễ Hiểu

Bảng tính chi phí mua xe trả góp mới nhất, chuẩn xác nhấtBẢNG TÍNH CHI PHÍ MUA XE Ô TÔ TRẢ GÓPHướng dẫn làm hồ sơ vay vốn ngân hàng khi mua xe ô tô trả góp

Đang xem: Bảng tính mua xe máy trả góp

Bảng tính chi phí mua xe trả góp mới nhất, chuẩn xác nhất

Bảng tính chi phí mua xe ô tô trả góp là một trong những bảng tính mà khách hàng đang có nhu cầu mua xe hiện nay rất quan tâm. Mua xe trả góp đã trở thành hình thức phổ biến và thuận tiện cho khách hàng ngày nay khi đang muốn sở hữu một chiếc ô tô dùng để đi lại hoặc kinh doanh.

*

Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn đang băn khoăn lo lắng khi không biết cách tính như thế nào vì còn rất nhiều loại thuế phí và các khoản khác khi mua xe trả góp như :

Điều kiện để vay mua xe trả góp

Số tiền đóng trước để trả góp là bao nhiêu

Thời gian vay là như thế nào

Lãi xuất vay ra sao, thời gian trả như thế nào

Phải dự trù được hết những vấn đề đó, thì mới tính toán ra được mức trả hàng tháng khi mua xe. Chắc chắn khách hàng sẽ muốn biết cụ thể để còn tính toán, cân đối sau đó mới ra quyết định được mua xe.

Auto Giải Phóng xin gửi tới quý khách hàng, bảng tính chi phí mua xe, chi phí lăn bánh, bảng tính trả góp cụ thể nhất để quý khách tham khảo. Quý khách chỉ cần điền thông tin theo hướng dẫn, là đã có thể xem chi tiết được mức chi phí để lăn bánh và số tiền phải trả hàng tháng nhé.

Bảng Lãi xuất của 20 Ngân hàng cho vay trả góp hiện nay ( Cập nhật 2020)

(Tham khảo – Lãi xuất có thể thay đổi mà không cần báo trước)

Xem thêm: Du Học Bổng Du Học Thạc Sĩ Canada Bạn Cần Biết, Du Học Canada: Lấy Bằng Thạc Sĩ Và Định Cư

STT NGÂN HÀNG LÃI SUẤT ƯU ĐÃI THỜI GIAN ƯU ĐÃI THỜI GIAN VAY GIÁ TRỊ VAY
1 VIB 8,5% 6 tháng 8 năm 80%
2 VPBank 8,5% 6 tháng 8 năm 85%
3 TPBank 8,2% 6 tháng 6 năm 90%
4 TechcomBank 7,99% 6 tháng 7 năm 80%
5 SacomBank 11,5% 12 tháng 10 năm 100%
6 ACB 9,5% 12 tháng 7 năm 80%
7 BIDV 8% 12 tháng 7 năm 75%
8 MBBank 8,2% 12 tháng 8 năm 80%
9 Vietcombank 8,1% 12 tháng 5 năm 70%
10 VietinBank 8,1% 12 tháng 6 năm 80%
11 HSBC 7.4% 12 tháng 5 năm 100%
12 SHB 8,9% 6 tháng 7 năm 80%
13 Maritime Bank 7,9% 36 tháng 6 năm 90%
14 VietABank 6% 6 tháng 7 năm 90%
15 Eximbank 11,5% 12 tháng 6 năm 70%
16 Mirae Asset 7,99% 12 tháng 6 năm 90%
17 OCB 8,68% 12 tháng 5 năm 90%
18 SeABank 7.5% 6 tháng 5 năm 80%
19 LienVietPostBank 10,25% 3 tháng 6 năm 100%
20 Shinhan Bank 7,8% 12 tháng 6 năm 80%

Xem thêm: Kinh Nghiệm Mua Máy Nóng Lạnh Hữu Ích Cho Bạn, 7 Kinh Nghiệm Mua Bình Nóng Lạnh Hữu Ích Cho Bạn

BẢNG TÍNH CHI PHÍ MUA XE Ô TÔ TRẢ GÓP

Giá xe ôtô