Preliminary là gì ? Tìm hiểu chi tiết nghĩa của từ “preliminary” | How-yolo

Chuẩn bị là gì? Cùng tìm hiểu nghĩa của từ “be early” là gì, đừng bỏ lỡ những chia sẻ sau đây để nắm bắt thông tin nhé.

Sơ đồ là gì là từ khóa được nhiều người tìm kiếm trong thời gian gần đây. Từ “tiểu học” được sử dụng rất nhiều trong học tập và giáo dục đại học ngày nay. Tuy nhiên, nếu bạn không biết tiếng Anh thì khó mà biết được nghĩa của câu.

Chuẩn bị là gì?

Chuẩn bị là gì?

Nhu cầu học tiếng anh ngày một tăng cao để đáp ứng xu hướng thị trường và chương trình giáo dục hiện nay. Vì vậy, việc học nghĩa hay cách dùng từ là điều cần thiết. Vì tiếng anh là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong học tập và giao tiếp với người nước ngoài.

Trong đó, nhiều bạn đã quan tâm Chính là gì? ? Đây là từ vựng nổi tiếng được sử dụng rất nhiều trong học tập, giao tiếp hay nghề nghiệp. Họ đã đến. Trước Từ này được dùng với những nghĩa khác nhau, tùy từng trường hợp mà chúng ta có thể hiểu theo nghĩa riêng của nó. Nó được hiểu như sau:

  • Tính từ: trước, chuẩn bị, sơ bộ, giới thiệu
  • Danh từ: chuẩn bị sơ bộ, giai đoạn mở đầu, cạnh tranh sơ bộ, biện pháp sơ bộ, chuẩn bị sơ bộ
  • Trong Mechatronics: First, First, Rough
  • Trong Toán học: Trọng tâm: Tiểu học
  • Đang xây dựng: Vẽ một bức tranh
  • Về mặt kỹ thuật: Chuẩn bị
Xem Thêm >>  Cậu bé có mệnh danh 'Thánh meme' nổi tiếng 5 năm trước giờ như thế nào? | How-yolo

Các trường hợp sử dụng ưu tiên bằng tiếng Anh

Thuật ngữ tiền thân được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực và truyền thông ngày nay. Vì vậy, để biết cách tốt nhất để sử dụng prequel, chúng ta hãy đề cập đến các trường hợp sử dụng prequel sau đây.

  • Trước khi bắt đầu công việc dự án cần lên kế hoạch sơ bộ
  • Thực hiện một cuộc khảo sát sơ bộ về tất cả nhân viên
  • Chuẩn bị kế hoạch ban đầu cho chiến lược kinh doanh quần áo của bạn

Các từ liên quan đến trước bằng tiếng Anh

Từ đồng nghĩa nâng cao

Đối với các điều kiện tồn tại từ trước như:

Các tính từ: sơ cấp, điều kiện tiên quyết, cơ bản, mở đầu, tiền đề, đủ điều kiện, điều kiện tiên quyết, cơ bản, bắt đầu, cần thiết, đầu tiên, trước đó, tiền đề, sơ bộ, chuẩn bị, sơ cấp, kỳ thi, prolegomenon, sơ bộ, sơ bộ, giới thiệu, mô tả, bản nháp, sơ bộ chưa hoàn chỉnh , dự kiến, sơ bộ, dự kiến, bắt đầu, chưa hoàn thành, đọc, sơ bộ, giới thiệu, cần thiết, chuẩn bị, điều kiện tiên quyết, thí điểm.

Danh từ: học thuyết, khai mạc, bắt đầu, tiền đề, cơ sở, sơ bộ, sơ bộ, nghiên cứu, bắt đầu, tiền đề, cơ bản, điểm bắt đầu, tiền đề, mở đầu, giao thức, vòng đầu tiên, quy nạp, chuẩn bị, sơ bộ, giới thiệu, kho, Đủ điều kiện, bắt đầu, cơ bản, sơ lược, lời nói đầu, giới thiệu, giới thiệu.

Xem Thêm >>  DJ Đinh Hoàng Long | How-yolo

Chống chỉ định ưu tiên

Tính từ: cuối cùng, kết luận, kết thúc ..

Danh từ: kết luận, kết thúc, hoàn thành

Mong rằng những thông tin trên đây sẽ giúp bạn đọc hiểu được tiểu buốt là gì? Đồng thời, bạn cũng có thể học cách sử dụng các từ liên quan đến pre-beta. Từ đó có thể ứng dụng chính xác từ “tiểu học” vào cuộc sống, thể hiện mức độ chuyên nghiệp về ngoại ngữ của bạn.

Trả lời câu hỏi: