Seizure là gì ? Khám phá nghĩa của từ “seizure” đúng ngữ pháp | How-yolo

Co giật là gì? Học cách hiểu từ “co giật” với các nghĩa khác nhau, các gợi ý và cách sử dụng từ co giật trong mọi ngữ cảnh.

Ngày nay, độc giả thường bắt gặp từ co giật, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Nhưng, nếu không rành tiếng Anh, không phải ai cũng có thể hiểu được ý nghĩa của từ co giật? Vì vậy, đừng bỏ lỡ bài viết để biết thêm về ý nghĩa và cách sử dụng từ co giật nhé!

Co giật là gì?

Biết co giật nghĩa là gì không?

Gần đây, nhiều bạn đang nghĩ về nó. Co giật là gì? ? Thật vậy, từ co giật này được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống của chúng ta ngày nay. Tuy nhiên, đối với những bạn không rành ngữ pháp tiếng Anh thì không thể hiểu hết ý nghĩa của từ co giật.

Co giật là một từ có thể hiểu với nhiều nghĩa khác nhau. Tùy vào từng trường hợp, ngữ cảnh mà từ co giật được sử dụng mà chúng ta có thể diễn giải một cách dễ hiểu nhất. hầu hết thời gian Co giật Nó được sử dụng với những ý nghĩa cơ bản sau đây.

ý thức chung

  • Chiếm hữu, chiếm hữu, cướp bóc, chiếm hữu
  • Giữ lại, giữ
  • Sự liên quan
  • Kẹt máy
  • kế thừa
  • Run rẩy, run rẩy

Chuyên vận chuyển

Đối với hàng hóa

  • Kẹt máy
  • Tay nắm
  • Sự liên quan
Xem Thêm >>  Khẩu nghiệp là gì? Những khẩu nghiệp nào cần tuyệt đối tránh? | How-yolo

với điện tử và viễn thông

  • Thùng chứa
  • để thắng

Đối với lĩnh vực kinh tế

Ví dụ về việc sử dụng tiếng Anh

Như vậy chúng ta biết rằng từ co giật có nhiều nghĩa khác nhau và mỗi trường hợp lại có một ý nghĩa riêng. Vì vậy, để hiểu về thuật ngữ co giật, hãy áp dụng nó vào thực tế và xem các ví dụ sau về co giật.

  • Số bệnh nhân. 6 người bị co giật nặng (bệnh nhân số 6 bị động kinh nặng);
  • Cảnh sát buôn lậu bị bắt

Các từ liên quan đến động kinh trong tiếng Anh

Trong một số trường hợp, từ co giật được sử dụng với các từ liên quan có cùng nghĩa để làm cho câu có nghĩa hơn. Vì vậy bạn cần học những từ liên quan đến co giật để áp dụng trong quan hệ tốt nhất như sau:

Co giật Từ đồng nghĩa: e ngại, paroxysm, tấn công, chiếm đoạt, Bắt cóc, xâm lược, lấy, lắc, ước tính, ectus, nắm bắt, đi vào, chính tả, lớp học, bệnh tật, giữ, tiến hành, cổ áo, bắt giữ, ly hợp, siết chặt, giữ, giữ sụp đổ, cổ họng, kiêu ngạo, nắm bắt, ném, mơ, lấy, móc, đình công, ra lệnh, nắm bắt, xoay, phù hợp, giữ, nắm bắt, ngực, chộp lấy, véo.

Từ trái nghĩa của Seizure: giải phóng, phóng điện, giải phóng.

Như vậy ý ​​nghĩa và công dụng của kinh phong là gì chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chi tiết. Đồng thời, cũng tìm hiểu về các từ liên quan được sử dụng cho các trường hợp chính xác nhất. Ngoài tìm hiểu về động kinh, website của chúng tôi còn rất nhiều bài viết về các từ vựng thường dùng, các bạn hãy tham khảo để có những kiến ​​thức bổ ích nhất nhé!

Xem Thêm >>  Santiago Bernabéu - Nơi những chú kền kền cất cánh | How-yolo

Trả lời câu hỏi: